undervaluation
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
undervaluations
- 1.
(countable, uncountable)The act of undervaluing, of assigning too low a value to something.
Đồng nghĩa: undervalue, underweening
- 2.
(countable, uncountable)An assigned value that is inappropriately low.
Đồng nghĩa: undervalue, underweening
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.