triviality
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
trivialities
- 1.
(uncountable)The quality of being trivial or unimportant.
Đồng nghĩa: fiddle
- 2.
(countable)Something which is trivial or unimportant.
Đồng nghĩa: bagatelle, bag of shells, bric-a-brac, dicky, dicky-bird, fico, fig, flamfew, flyspeck, minuity, niff-naff, picayune, scuddick, sop, ticky-tack, toy, trick, trifle, triviality, whiffle, white chip
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.