trepidly
adverbB1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more trepidly
Superlative
most trepidly
- 1.
In a fearful or timid manner.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From trepid + -ly.