techne
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)(philosophy) craft; practice; making or doing, as contrasted with episteme or knowing
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
epistemephronesis
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Ancient Greek τέχνη (craft, art).