phronesis
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)(philosophy) The virtue of "practical wisdom" as posited by Aristotle.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From grc φρόνησις practical wisdom, from φρονέω (to think), from φρήν (mind).