syntaxist
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
syntaxists
- 1.
One who studies syntax.
Đồng nghĩa: syntactician
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From syntax + -ist.