syntactician
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
syntacticians
- 1.
One who studies syntax; especially, a linguist who does so expertly.
Đồng nghĩa: syntacticist
Từ liên quan
Đồng nghĩa
syntacticist
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.