salvor
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
salvors
- 1.
One who salvages; especially, one who voluntarily assists in saving a distressed ship or its goods at sea.
Đồng nghĩa: salvager
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
saviorEl Salvador
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.