pentaptote
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
pentaptotes
- 1.
(obsolete, rare)(grammar, rare, obsolete) A noun having five cases.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Latin pentaptōtum, from Ancient Greek πεντάπτωτος.