nominalism
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
nominalisms
- 1.
(countable, uncountable)(philosophy) A doctrine that universals do not have an existence except as names for classes of concrete objects.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From fr nominalisme. nominal.