luckily
adverbA1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more luckily
Superlative
most luckily
- 1.
In a lucky manner; by good fortune; fortunately.
They luckily escaped injury.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.