liturgist
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
liturgists
- 1.
A person knowledgeable about liturgy.
- 2.
One who leads public worship.
- 3.
One who adheres to liturgies.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.