woodcutter

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
woodcutters
  1. 1.

    A person who cuts down trees, especially as an occupation; a lumberjack.

  2. 2.

    A person who cuts wood.

  3. 3.

    A person who makes woodcuts.

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From wood + cutter.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).