watchful
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more watchful
Superlative
most watchful
- 1.
Fully observant, vigilant, or aware.
The teacher kept a watchful eye on her pupils during the school trip.
Đồng nghĩa: jealous
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English waccheful, equivalent to watch + -ful. Compare waaks, waaks, waakzaam (watchful), wachsam, vaksam.