uptick
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
upticks
- 1.
A small increase or upward change in something that has been steady or declining.
- 2.
(finance) A stock market transaction or quote at a price above a preceding one.
Từ liên quan
Trái nghĩa
downtick
Cùng gốc / liên quan
uptick trade
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.