unwillingly

adverbB2

Định nghĩa theo từ loại

Trạng từ

adverb
Comparative
more unwillingly
Superlative
most unwillingly
  1. 1.

    In an unwilling or uncooperative manner.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From unwilling + -ly or un- + willingly.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).