untruthful
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more untruthful
Superlative
most untruthful
- 1.
Not giving the truth; providing untrue facts; lying.
- 2.
Pertaining to falsehood; corrupt; dishonest.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From un- + truthful. Compare.