unpunctualness
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(rare, uncountable)Not being punctual; lateness.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From unpunctual + -ness.
(rare, uncountable)Not being punctual; lateness.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From unpunctual + -ness.