u-turn
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
u-turns
- 1.
(alt of)Alternative letter-case form of U-turn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
uey
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
(alt of)Alternative letter-case form of U-turn.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.