twinling

nounB1

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
twinlings
  1. 1.

    A twin.

  2. 2.

    A small or young twin, especially a twin lamb.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From Middle English twynlynge, equivalent to twin + -ling; possibly from an Old English - root *twinling, from a Proto-Germanic *twinilingaz, from *twinaz. Cognate with tweeling, Zwilling twin,,, and tvilling (twin).

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).