twindle

nounB1

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
twindles
  1. 1.

    (dialectal)(chiefly dialectal) A twin or twinling.

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

twyndyllyng

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From Middle English *twinle, *twinnle, from Old English *twinnla (twin, twinling), equivalent to twin + -le. Cognate with gizwinalo.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).