twindle
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
twindles
- 1.
(dialectal)(chiefly dialectal) A twin or twinling.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
twyndyllyng
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English *twinle, *twinnle, from Old English *twinnla (twin, twinling), equivalent to twin + -le. Cognate with gizwinalo.