troublemaking
adjective · nounC1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more troublemaking
Superlative
most troublemaking
- 1.
Causing trouble.
Danh từ
nounPlural noun:
troublemakings
- 1.
(uncountable, usually)Causing trouble; acting in a disruptive way
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From trouble + making.