trotline
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
trotlines
- 1.
(fishing) A long fishing line with many shorter lines and hooks attached to it (usually suspended between buoys).
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From trot + line.