trichromatism
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
trichromatisms
- 1.
(countable, uncountable)The quality, state, or phenomenon of being trichromatic.
Đồng nghĩa: trichromacy
Từ liên quan
Đồng nghĩa
trichromacy
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From tri- + chromatism.