tribesman
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
tribesmen
- 1.
A (usually male) member of a tribe.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
A (usually male) member of a tribe.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.