transfixture
C1Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From transfix, after fixture.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From transfix, after fixture.