toughness
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
toughnesses
- 1.
(uncountable) The state of being tough.
- 2.
(countable, uncountable)A formidable difficulty.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
graph toughness
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English toughnesse, towghnesse, towghenesse, equivalent to tough + -ness.