tidiness
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
tidinesses
- 1.
(uncountable, usually)The quality of being tidy.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
(uncountable, usually)The quality of being tidy.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.