tetrastich
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
tetrastichs
- 1.
(prosody) A four-line stanza.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From la tetrastichon, from neuter of grc τετράστιχον having four rows, from τετρα- (four) + στίχος (row).