syntactically
adverbC1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more syntactically
Superlative
most syntactically
- 1.
According to the rules of syntax.
The sentence was syntactically correct, but made no sense.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.