sociologese
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The jargon used by sociologists.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
socspeak
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From sociology + -ese.
(uncountable)The jargon used by sociologists.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From sociology + -ese.