snippiness
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The quality of being snippy.
Emma's snippiness did not endear her to her co-workers.
Đồng nghĩa: snippetiness
Từ liên quan
Đồng nghĩa
snippetinesssnippetiness#Noun
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From snippy + -ness.