reynard
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
reynards
- 1.
(dialectal)(dialect) A fox.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From French renard.
(dialectal)(dialect) A fox.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From French renard.