resynchronization
nounC2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
resynchronizations
- 1.
(countable, uncountable)A second or subsequent synchronization.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From re- + synchronization.