reincarnationism
nounC2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The belief that beings are reincarnated in a new form after death.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From reincarnation + -ism.