reconciler
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
reconcilers
- 1.
One who reconciles.
Đồng nghĩa: reconciliator, conciliator
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
One who reconciles.
Đồng nghĩa: reconciliator, conciliator
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.