quietly
adverbA1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more quietly
Superlative
most quietly
- 1.
In a quiet manner.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng gốc / liên quan
go quietly
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English quietely, quyetly, equivalent to quiet + -ly.