pseudoasymmetry
nounC2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)(chemistry) The condition of an atom that is bonded to two enantiomorphic groups.
Đồng nghĩa: pseudochirality
Từ liên quan
Đồng nghĩa
pseudochirality
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From pseudo- + asymmetry.