provincially
adverbC1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more provincially
Superlative
most provincially
- 1.
In a provincial way.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
In a provincial way.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.