printmaking
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The field of art concerned, roughly, with the transfer of ink or paint from a plate or block or through a screen mesh to paper.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From print + making.