planful
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more planful
Superlative
most planful
- 1.
Having (many) plans.
- 2.
(psychology) Intentional.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From plan + -ful.