piously
adverbB1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more piously
Superlative
most piously
- 1.
in a pious manner
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
unpiously
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
in a pious manner
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.