pictogram
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
pictogramspictogramme
- 1.
A picture that represents a word or an idea by illustration.
Đồng nghĩa: pictograph, hieroglyph
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From la:pictus + -o- + -gram.