phototypesetting
nounC2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)A printing process that generated columns of type on a scroll of photographic paper, using a phototypesetter.
Đồng nghĩa: photocomposition, photocomp
Từ liên quan
Đồng nghĩa
photocompositionphotocomp
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.