phototypesetting

nounC2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
  1. 1.

    (uncountable)A printing process that generated columns of type on a scroll of photographic paper, using a phototypesetter.

    Đồng nghĩa: photocomposition, photocomp

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).