perfunctoriness
nounC2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The characteristic or state of being perfunctory.
Đồng nghĩa: automaticity, mechanicality, mechanicalness
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From perfunctory + -ness.