peckish
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more peckish
Superlative
most peckish
- 1.
(British, colloquial)mildly hungry
After that run, I'm feeling a bit peckish.
Đồng nghĩa: snackish, snacky
- 2.
(colloquial)irritable; crotchety
Từ liên quan
Đồng nghĩa
snackishsnacky
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From peck + -ish. From late 18th century.