peakish
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more peakish
Superlative
most peakish
- 1.
(archaic, colloquial)Of or relating to a peak or peaks; belonging to a mountainous region.
- 2.
(archaic, colloquial)Having peaks; peaked.
- 3.
(archaic, colloquial)sick; sickly
Đồng nghĩa: peaky
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From peak + -ish.