passivist
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
passivists
- 1.
One who adopts a passive approach, or passivism.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From passive + -ist.