paratactic
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more paratactic
Superlative
most paratactic
- 1.
Pertaining to or using parataxis.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
ine-pro