pacesetting
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjective- 1.
(not comparable)Defining a pace
Từ liên quan
Đồng nghĩa
trendsetting
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From pace + setting.
(not comparable)Defining a pace
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From pace + setting.